Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.
- Vũ Trung Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn trung thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- Đ/C Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Trung Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Đàm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
- Đào Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đào Văn Trung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Trung Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 215 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồ Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 363 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Lấn Năm sinh: 28/1945 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Vạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Trung Trưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAND VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh