Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Trung Đoàn I Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trung Đoàn I Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trung Đội Same Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Trung Đức Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trương Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 739 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 290 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1974 Quê quán: Nam Hà Đơn vị: Nam Hà An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Quang Trung
  14. Trần Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách