Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Cao Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Chung Thế Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Châu Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  4. Dương Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  5. Dương Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  6. Dương Trung Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 128 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Trung Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Hai Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trung Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1976 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 183 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 506 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 320 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 190 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 230 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 49 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách