Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Đỗ Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trung Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trung thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trung Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. ... Thị Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ba Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi . T. Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Trung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Trung Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Trung Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Trung Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bạch Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Bảy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách