Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.
- Tiết Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trương Trửng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trứng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Trương Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Kế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Kế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thượng Trung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trung Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trung Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1997 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Trung Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trung Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trung Trịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Trung Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trung Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh