Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28 - 11 - 1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/11/1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Trung Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D2 E201 F36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Tạ Trung Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D2 E201 F36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 604 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Trưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13.17.1974 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Vũ Trung Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Kiện Thiện - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đinh Trung Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đoàn Trung Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Trung Noọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hà An - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Đoàn Trung Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/8/1980 Quê quán: Hữu Bằng - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trung Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Trung Vững Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1979 Quê quán: Xuân Chúc - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách