Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Nguyễn Trũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1965 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Túc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hoà Thành - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: E45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Tân Thới - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Đô lương - Phú Lương - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Trường Hoà - Duyên HảI - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn úc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/01/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. PHẠM TRUNG THUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ĐÔNG TẠ, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 7, TIỂU ĐOÀN 2 KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM TRUNG THUẤN
  11. Phan TrungLương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan TrungLương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Trung Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Trung Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: 47 - Tam Giang - Hải Dương Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Khu 2 - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Trung Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Mỹ Lương - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách