Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Hẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Sử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09 - 05 - 1979 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Kiên, Đông Hỷ, Đông Hỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1965 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Phạm Chiết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách