Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Hồ Văn Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lâm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Trung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Trung Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 458 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Bơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Cơ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Diệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Duyên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách