Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Đào Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đầu Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Kiên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Đặng Kiờn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 808 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Đặng Sơn Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  7. Đặng Thành Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Thành Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1979 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đặng Trung Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Trung Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đặng Trung Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1413 Xem chi tiết →
  12. Đặng Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1956 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Đặng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đồng Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đồng Trung Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Đồng chí: Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  17. Đồng chí: Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Minh Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách