Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.
- Hà Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1956 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Trung Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lâm Quang Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê TRung Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Trung Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Trung Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh