Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.
- Cao Trung Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Cao Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cù Chính Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Trung Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Trung Hậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1983 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Trung Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hai Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoa Trung Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 330 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 791 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Trung Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Trưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh