Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.
- Thái Trình (Trung) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Trung Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Trung Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trung Xây Kín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trung Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Trung Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 315 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Trung Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1037 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 378 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: 17 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Võ Kim Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 450 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh