Tìm thấy 4.943 hồ sơ cho “Trung”.
- Ngô Thanh Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 406 Xem chi tiết →
- Ngô Trung Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 348 Xem chi tiết →
- Ngô Trung Quốc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Ngô Trung Sĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trưng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42068 Xem chi tiết →
- Ninh Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Năm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Đơn vị: C650 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Đơn vị: C650 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.540 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh