Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Nguyễn Trọng Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Riệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3944 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3936 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 475 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 641 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách