Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Lê Trọng Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Miến Năm sinh: 13/1950 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 373 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 148 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Tử Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 592 Xem chi tiết →
  15. Lê Tự Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 283 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 174 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Lý Trọng Thiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách