Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Đào Duy Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 623 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đào Trọng Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Trọng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Trọng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 415 Xem chi tiết →
  7. Đặng Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Bàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 788 · Khu K5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trọng Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 178 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 167 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 330 Xem chi tiết →
  20. Bùi Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách