Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Vũ Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1174 · Khu K7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 345 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Tế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Trọng Viu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 127 Xem chi tiết →
  8. Vũ Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. trịnh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Trọng Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đinh Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Trọng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đinh Trọng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đinh Trọng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 246 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trọng Báu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Đoàn Trọng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 563 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Trọng ấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1191 · Khu K7 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách