Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Trịnh Thế Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 76 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Trọng Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Trọng Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Trọng Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vi Trọng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 288 Xem chi tiết →
  6. Võ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Võ Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Võ Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Trọng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Võ Trọng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Võ Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Văn Trọng Kiếm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 153 Xem chi tiết →
  13. Vũ Trọng Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Hưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách