Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1988 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1974 Quê quán: TRY AN, CHƯƠNG MỸ - HÀ TÂY Đơn vị: C2 - D19 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 350 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Trọng Lạc
  13. Nguyễn Trọng Lầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách