Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trong”.

  1. Cao Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Cáp Trọng Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Dương Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Trọng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Trong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 559 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 553 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 401 · Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng trọng Là Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Hoàng trọng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. HoàngVăn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách