Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. L/ sỹ : Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 - Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 - 4 - 1972 Quê quán: Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/48 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968