Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Triệu Văn Họp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1876 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 18 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2862 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Hợp Thắng - Lao Cai Đơn vị: 158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cù Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiên sơn - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Miếu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 72
  2. Triệu Văn Họp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 Cách trục đường 100m từ Chư Pốc Dát lên đồi 72