Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Triệu Văn Dành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Ban Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Danh Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. NG. DANH THƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01 - 12 - 1972 Quê quán: VĂN SƠN, ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ AN Đơn vị: D8. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NG. DANH THƯỜNG
  6. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Danh Quyền - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D4 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Dành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Triệu Văn Dành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr