Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Triệu Văn Biền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Miễn sơn - Thái Học - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lai (Lại) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Bạch Thông, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Miễn sơn - Thái Học - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C2 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nghẹo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3574 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3569 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2374 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3108 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3840 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1571 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1876 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.