Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Triệu Văn Đại”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Trần Văn Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Càng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Đại Thắng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D2 - E101 CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/48 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.