Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Triệu Văn Đại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/02/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Túc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chiến khu Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9D20E42F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Giáp Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Túc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lược - Tân Lập - Trợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 2/8/1968 Mai táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai