Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Triệu Tiến Cẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 31 · Lô 21 Xem chi tiết →
  4. Triệu Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Triệu Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Cẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Triêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C12 - Đoàn 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Tiến Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum