Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Triệu Thanh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Nén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 13 · Lô 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Triều Năm sinh: 1/8/1956 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Mai Thanh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Giảng Võ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Tân Triều Năm sinh: 16/8/1956 Ngày hy sinh: 15/10/1981 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Triều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Long Hoà - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Triệu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Triệu Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Chiu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Thanh An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum