Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Triệu Thanh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 970 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Triệu Anh Thuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Triệu Chắn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Triệu Tưởng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1987 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lăng Khắc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Hoàng Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Hoàng Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Chu Thiện Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Triều Năm sinh: 20/3/1958 Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Võ Liệt – Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2E7QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Triệu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 Quê quán: Đồng Văn - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đội 6 - Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Triệu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 Quê quán: Đồng Văn - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Dương Lê Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. TRần Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Mai Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  18. Đào Thành Triệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 176 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quán Triệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/10/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 120 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Thanh An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum