Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Triệu Quang Xình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Xinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Dương Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 257 · Khu B12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Xinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Xình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Láp - Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 26/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.67.03 bản đồ UTM 1/50.000