Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Triệu Quang Lý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ly Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21 - 5 - 1954 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Viết Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1974 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Lý Tướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/9/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thâm Triều An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ly Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Viết Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1974 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Lý Tướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ly Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ly Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Trần Ly Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Liệt sỹ: Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 233 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lý Tiến Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Báo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thành Công- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1972 (20-93)01 Kon Tum 1/50000