Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L127 - C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: A1 - C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban chính trị E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Tết Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trang ngoại thành Hà Nội, Mỹ Trang ngoại thành Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Hữu Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: 167 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Khổng Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: K32 - Công Trường 70 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bế Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: 77 Vườn Cam - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: 121 Khu tập thể cơ điện, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Tất Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Thành Phố Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C10 - D15 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967