Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Đ Hải - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B13 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 70 Cổng Hậu Nam Định, 70 Cổng Hậu Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E bộ - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1973 Quê quán: H. Thái - Kiến xương - Thái Bình Đơn vị: DBB3 - Lữ 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Khởi Nghĩa - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Sơn Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D17 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Xuân Phong - B. Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 26 ngõ 1 - khối 59 - Giảng Võ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Nâu Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 397 E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Đông Các - Đ. Hưng - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: 75/85 Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.