Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Sỹ Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C407 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phú Lộc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hải Hoà - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Q. Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1973 Quê quán: Nâu Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Ninh Đức - Mỹ hào - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Vy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Thái Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tết Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Mỹ Trang ngoại thành, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Yên Bai - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 - 4 - 1972 Quê quán: Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.