Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Quang Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. NÔNG VĂN HƯNG Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08-02-1973 Quê quán: ĐỨC XUÂN, THẠCH AN, CAO BẰNG Đơn vị: THUỘC KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 78 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN HƯNG
  3. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D15 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. TRẦN XU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1968 Quê quán: BÙI XÁ, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: TRƯỜNG QUÂN CHÍNH QUÂN KHU 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XU

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/4/1974
  2. Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/4/1974 Hy sinh: Cr