Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Triệu Quang Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. NGUYỄN VĂN MINH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27-4-1972 Quê quán: ĐỨC ĐỒNG, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: C15.TR. ĐOÀN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN MINH
  5. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Đinh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E bộ E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thế Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Thế Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Xuân Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Ninh Đức - Mỹ hào - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D15 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/4/1974
  2. Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/4/1974 Hy sinh: Cr