Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Hận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 197 · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tiến Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu C2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thìa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Hà Minh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Hà Thanh Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu D1 Xem chi tiết →
  12. L/s: út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C2 Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Lê Nhật Ruột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Sĩ Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967