Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Lê Nghị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/7/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Vy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 175 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Lê Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Xưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Ngô Sớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Ngô Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Phan Lạc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 6/11/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu C2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.