Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu C2 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Quang Gan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu C2 Xem chi tiết →
  11. Đàm Quang Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu D1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Diệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu D1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Lạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu D1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu D1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967