Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1952 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị 101 - TĐ 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1960 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Huy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/9/1957 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hội Nông dân Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Khắc Trợ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 - D6 - E165 - F7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Y tế khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Sĩ Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảnh vệ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lâm Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Mạc Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967