Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Công Vy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 11 - 1972 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18 - 6 - 1972 Quê quán: Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 70 Cổng Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26 - 7 - 1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21 - 7 - 1972 Quê quán: Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bai - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Hữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 4 - 1972 Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 8 - 1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Mạnh Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 - 5 - 1973 Quê quán: H. Thái - Kiến xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Tiến Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15 - 3 - 1973 Quê quán: Đông Các - Đ. Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967