Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thơ An - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Bình xá - Bình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: C4 D512 E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Tiên Lương - Tiên Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Sư367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hải Phong - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Hận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hàng Đống - Hàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thìa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nam Tiên - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: Sư đoàn 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Trường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Báo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967