Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vương Văn Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đ/c: Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đ/c: Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 238 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 235 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 374 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hoa Thám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 184 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đồng Chí : Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đồng chí : Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đồng chí : Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 500 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đồng chí: Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 373 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 317 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 228 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 250 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 413 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967