Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Thị Đỉu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Bé Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 02 - 1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/6/1949 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã TriệuAí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Diệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Đĩu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Đỉu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Lạc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 6/11/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nuôi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/9/1947 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Nại Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/10/1973 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.