Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 288 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 274 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 461 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 269 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 520 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 476 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Hải Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Ngọc Viễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 263 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967