Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Dạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 368 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 215 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 439 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 208 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 414 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Hứa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/1/1947 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 207 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Luân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/2/1951 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Toàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/11/1952 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 225 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 226 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 336 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Vũ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.