Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quân Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Cháu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 344 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mồng Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 529 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 516 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 410 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Mầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Liên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Chức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 519 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.