Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Cuông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Bé Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 179 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Vi Hữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.