Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Phan Bá Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 167 · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Phan Bá Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D1 Xem chi tiết →
  4. Phan Minh Bơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Đĩu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Đỉu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Phan Viết Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phan Vũ Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hùng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu C2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Nữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu C2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967